Dịch

central

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˈsɛntɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. ở trung tâm, trung tâmtính từB1located in or near the middle of an area or place
  2. quan trọng nhất, cốt lõi, trung tâmtính từB1most important or having a major influence

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. centralDạng gốc (base form)
  2. centralsSố nhiều (plural)
  3. more centralSo sánh hơn (comparative)
  4. most centralSo sánh nhất (superlative)
  5. centralmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. centremost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. centermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • central to sthquan trọng đối với cái gìReducing inflation is central to the government's economic policy.Giảm lạm phát là trọng điểm trong chính sách kinh tế của chính phủ.

Cụm từ (phrase)

central bankdanh từNgân hàng trung ương
central governmentdanh từChính phủ trung ương
central heatingdanh từSự sưởi tập trung (sưởi ấm bằng hơi nước nóng hay nước nóng chảy qua một hệ thống ống từ một nguồn ở trung tâm)
central issueVấn đề cốt lõi
central locationVị trí trung tâm
central pointdanh từ riêngThành phố Central Point
central to somethingĐóng vai trò then chốt đối với cái gì
Central Timedanh từ riêngMúi giờ ở miền trung Bắc Mỹ tương ứng với UTC trừ sáu giờ trong giờ tiêu chuẩn và UTC trừ năm giờ trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Trung ương
  1. Exerting its action towards the peripheral organs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quan trọng nhất
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

centre-al

  1. mượn từ tiếng Latinhcentrālis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκέντρονkéntron

Ví dụ

  • , 10 3:00 ..?Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?
  • chính quyền trung ương
  • nhà tôi ở rất gần trung tâm (thành phố...)

AI