Dịch

Central Time

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Múi giờ ở miền trung Bắc Mỹ tương ứng với UTC trừ sáu giờ trong giờ tiêu chuẩn và UTC trừ năm giờ trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngàydanh từ riêngThe time zone in central North America corresponding to UTC minus six hours during standard time, and UTC minus five hours during daylight saving time.
  2. Múi giờ ở Trung Âu tương ứng với UTC cộng thêm một giờdanh từ riêngThe time zone in central Europe corresponding to UTC plus one hour.
  3. Múi giờ ở miền trung nước Úc tương ứng với UTC cộng thêm 9:30 giờdanh từ riêngThe time zone in central Australia corresponding to UTC plus 9:30 hours.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Central Time Zonedanh từ riêngĐồng nghĩa với Central Time

Nguồn gốc (etymology)

CentralTime

AI