Nghĩa chính
- Tòa án, sân đấudanh từAbbreviation of court.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ctDạng gốc (base form)
- ctsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ct examination | Khám cắt lớp vi tính | |
| ct image | Ảnh chụp cắt lớp | |
| ct machine | Máy chụp cắt lớp | |
| ct report | Báo cáo cắt lớp | |
| ct results | Kết quả cắt lớp | |
| ct scandanh từ | danh từ | Chụp cắt lớp vi tính |
| ct.danh từ | danh từ | Viết tắt của century |
| volume CTdanh từ | danh từ | Phương thức chụp ảnh y tế, tương tự như chụp cắt lớp vi tính truyền thống, thu thập dữ liệu thông qua mảng máy dò hai chiều và tái tạo lại hình ảnh trực tiếp thành thể hiện khối của bệnh nhân |
Ví dụ
- , .MRI là viết tắt của Magnetic Resonance Imaging, trong khi CT là viết tắt của Computed Tomography.
- , 1,900 .Nếu Vua Tut chết vì chấn thương đầu, Selim nói rằng 1.900 hình ảnh CT mặt cắt ngang sẽ cho thấy hai mảnh xương trong hộp sọ đã hòa nhập với nhựa ướp xác.
- , , .Nhưng chụp cắt lớp trục tính, còn được gọi là CT quét xoắn ốc, đã cung cấp cho các bác sĩ chi tiết lớn hơn nhiều.