Central
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khu vực chính quyền địa phương cũ ở miền trung Scotland, được thành lập năm 1975 chủ yếu từ Stirlingshire, bị bãi bỏ vào năm 1996 và được chia thành 3 khu vực hội đồng: Clackmannanshire, Falkirk và Stirling (là các quận trong khu vực)danh từ riêngA former local government region in central Scotland, created in 1975 mainly from Stirlingshire, abolished in 1996 and divided into 3 council areas: Clackmannanshire, Falkirk and Stirling (which were districts within the region).
- Trung Hoàndanh từ riêngAn area of Central and Western district, Hong Kong.
- Tuyến Centraldanh từ riêngThe Central Line of the London Underground, originally known as the Central London Railway.
- Thuộc Phe Hiệp ước, thuộc Khối Liên minh Trung tâm.tính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Central Powers.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Central Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Múi giờ ở miền trung Bắc Mỹ tương ứng với UTC trừ sáu giờ trong giờ tiêu chuẩn và UTC trừ năm giờ trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày |
| central citydanh từ | danh từ | Thành phố chính của vùng đô thị; đặc biệt là một có chứa nhiều thành phố |
| Central Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Công viên đô thị công cộng rộng lớn ở quận Manhattan, thành phố New York |
| central bankdanh từ | danh từ | Ngân hàng trung ương |
| Central Asiadanh từ riêng | danh từ riêng | Trung Á |
| Central Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ hoặc liên quan đến Trung Á |
| Central Europedanh từ riêng | danh từ riêng | Trung Âu |
| Central Americadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực lục địa ở Bắc Mỹ, bao gồm các quốc gia nằm giữa Mexico và Nam Mỹ |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Quận Trung Tâm
- A district of Rasht County, Gilan Province, Iran.
Ví dụ
- “ ” (“ ” ) Tsim . .
- , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc CentralNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaCentral
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha