Dịch

centralization

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập trung, sự tập trungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of centralizing, or the state of being centralized; the act or process of combining or reducing several parts into a whole

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centralizationDạng gốc (base form)
  2. centralizationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

democratic centralizationChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

central-ization

  1. từ tiếng Phápcentralisation

Ví dụ

  • sự tập trung quyền lực vào chính phủ trung ương
  • , .Nhờ có Internet, thế giới đang bắt đầu rời xa sự tập trung nguồn lực và quyền lực vốn là đặc trưng của Cách mạng Công nghiệp.
  • .Việc khuất phục các tầng lớp thấp hơn là quan trọng đối với sự tập trung nguồn lực ngầm của chúng ta.

AI