céntrico
B1tính từ (adjective)
/ˈθentɾiko/
Nghĩa chính
- Trung tâmtính từcentral
- Ở trung tâmtính từlocated in the center, centrally
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -céntrico | -trung tâm |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể chỉ cho tôi một khách sạn ở khu trung tâm được không?
- .Các quán bar ở khu trung tâm đều chật ních người.
Họ từ (word family)
cùng gốc céntricoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung