Dịch

céntrico

B1tính từ (adjective)
/ˈθentɾiko/

Nghĩa chính

  1. Trung tâmtính từcentral
  2. Ở trung tâmtính từlocated in the center, centrally

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. céntricoDạng gốc (base form)
  2. céntricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. céntricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. céntricaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

-céntrico-trung tâm

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể chỉ cho tôi một khách sạn ở khu trung tâm được không?
  • .Các quán bar ở khu trung tâm đều chật ních người.

Họ từ (word family)

cùng gốc céntrico
Từ liên quan (related word)

AI