Nghĩa chính
- Tập trungtính từHaving things physically towards the center; consolidated or concentrated
- Tập quyền, trung ương tập quyềntính từHaving power concentrated in a single, central authority
- Ngả về giữa, trung tâm hóatính từMoved toward the center of the vowel space: [ë] is less front than [e], though not necessarily central; similarly, [ö] is less back than [o].
- Quá khứ và phân từ quá khứ của centralizeđộng từsimple past and past participle of centralize
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centralizedDạng gốc (base form)
- more centralizedSo sánh hơn (comparative)
- most centralizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| centralized authority | Chính quyền tập trung | |
| centralized control | Sự kiểm soát tập trung | |
| centralized database | Cơ sở dữ liệu tập trung | |
| centralized government | Chính phủ tập quyền | |
| centralized management | Quản lý tập trung | |
| centralized system | Hệ thống tập trung | |
| centralized planningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với central planning |
Ví dụ
- .Algeria có một chính phủ tập quyền.
- .Algeria có một nền kinh tế tập trung.
- .Algeria là một quốc gia tập quyền.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc centralizedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha