Nghĩa chính
- Phi tập trung, phân quyềntính từnot centralized; having no center or several centers
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decentralizeđộng từsimple past and past participle of decentralize
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decentralized financedanh từ | danh từ | Hình thức tài chính thử nghiệm không dựa vào các trung gian tài chính trung tâm mà thay vào đó sử dụng các hợp đồng thông minh trên blockchain |
| decentralized planningdanh từ | danh từ | Cơ chế phân bổ nguồn lực một cách tập trung; hoạch định kinh tế không phụ thuộc vào bất kỳ cơ quan chức năng nào |
Ví dụ
- , .Blockchain là một sổ cái kỹ thuật số phi tập trung nơi các giao dịch được ghi lại, xác minh và trở nên vĩnh viễn, không thể thay đổi.
- .Blockchain là một sổ cái kỹ thuật số phi tập trung.
- Pentagon-funded 1960 1970, .Kể từ khi được phát triển bởi các nhà nghiên cứu do Lầu Năm Góc tài trợ vào những năm 1960 và 1970, mạng máy tính phi tập trung được gọi là Internet vẫn hoạt động tương đối trơn tru.
Họ từ (word family)
cùng gốc decentralizedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha