Dịch

downtown

A2TOEICtính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/US/ˈdaʊnˈtaʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. khu trung tâm, phố trung tâmdanh từA2the main business part of a city or town
  2. xuống phố, vào trung tâmtrạng từA2không so sánh (not comparable)in or towards the central business district
  3. thuộc khu trung tâm, ở khu trung tâmtính từB1không so sánh (not comparable)relating to or located in the central business district

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. downtownDạng gốc (base form)
  2. downtownsSố nhiều (plural)
  3. further downtown (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. farther downtown (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. more downtownSo sánh hơn (comparative)
  6. furthest downtown (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. farthest downtown (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. most downtownSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

downtown areaKhu vực trung tâm thành phố
go downtownđộng từĐi vào trung tâm thành phố
head downtownĐi về phía trung tâm thành phố
live downtownSống ở trung tâm thành phố
downtown officeVăn phòng ở trung tâm

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Ngoài vạch ba điểm
  1. không so sánh (not comparable)Ngoài vạch ba điểm, từ cự ly xaOutside the three-point line, or generally far from the basket.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khu trung tâm

Họ từ (word family)

cùng gốc downtown

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • & , , , , , .Chợ Nông sản & Thủ công mỹ nghệ nổi tiếng trên phố Main ở trung tâm thành phố Las Cruces là điểm tụ họp sôi động của nông dân, thợ làm bánh, thợ thủ công, thợ kim hoàn, nghệ sĩ, xe bán đồ ăn và các nghệ sĩ đường phố trong vùng.
  • .Bạn cần đi về phía trung tâm thành phố bốn dãy nhà.
  • !Cú ném đó được tung ra từ tít ngoài vạch ba điểm!

AI