Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Bánh bích quydanh từA small, flat, baked good which is either crisp or soft but firm.
- Bánh quy ngọtdanh từA sweet baked good (as in the previous sense) usually having chocolate chips, fruit, nuts, etc. baked into it.
- Bánh mì tròn, bánh ngọt nhỏdanh từA bun.
- Lưu cookie, gắn cookieđộng từngoại động từ (transitive)To send a cookie to (a user, computer, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cookieNguyên thể (infinitive)
- cookiesSố nhiều (plural)
- cookiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cookieingPhân từ I (present participle)
- cookying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- smart/tough cookiengười thông minh/khó nhằn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bake cookies | Nướng bánh quy | |
| chocolate chip cookie | Bánh quy sô-cô-la chip | |
| clear cookies | Xóa cookie | |
| fortune cookiedanh từ | danh từ | Bánh may mắn |
| tough cookiedanh từ | danh từ | Người kiên cường |
| smart cookiedanh từ | danh từ | Cá nhân được coi là thông minh, sắc sảo hoặc thận trọng |
| Christmas cookiedanh từ | danh từ | Loại bánh quy đường, thường được cắt theo hình dạng lễ hội, được làm và ăn vào dịp Giáng sinh |
| bar cookiedanh từ | danh từ | Loại bánh đặc, thường dai, được nướng trong chảo nướng phẳng nông |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Tập tin cookie
- Tập tin cookie, cookieAn HTTP cookie.
Họ từ (word family)
cùng gốc cookieNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — — .Chúng ta đã thảo luận về những lợi ích — thậm chí là sự cần thiết — của việc gắn cookie cho khách truy cập để có thể theo dõi những lần quay lại trang web của họ.
- .Ăn thêm một chiếc bánh quy nữa đi.
- .Bánh quy ngủ với tôi.