Dịch

cookie

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈkʊki/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Bánh bích quydanh từA small, flat, baked good which is either crisp or soft but firm.
  2. Bánh quy ngọtdanh từA sweet baked good (as in the previous sense) usually having chocolate chips, fruit, nuts, etc. baked into it.
  3. Bánh mì tròn, bánh ngọt nhỏdanh từA bun.
  4. Lưu cookie, gắn cookieđộng từngoại động từ (transitive)To send a cookie to (a user, computer, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cookieNguyên thể (infinitive)
  2. cookiesSố nhiều (plural)
  3. cookiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cookieingPhân từ I (present participle)
  5. cookying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smart/tough cookiengười thông minh/khó nhằn

Cụm từ (phrase)

bake cookiesNướng bánh quy
chocolate chip cookieBánh quy sô-cô-la chip
clear cookiesXóa cookie
fortune cookiedanh từBánh may mắn
tough cookiedanh từNgười kiên cường
smart cookiedanh từCá nhân được coi là thông minh, sắc sảo hoặc thận trọng
Christmas cookiedanh từLoại bánh quy đường, thường được cắt theo hình dạng lễ hội, được làm và ăn vào dịp Giáng sinh
bar cookiedanh từLoại bánh đặc, thường dai, được nướng trong chảo nướng phẳng nông

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Tập tin cookie
  1. Tập tin cookie, cookieAn HTTP cookie.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh bích quy
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lankoekie
  2. từ tiếng German nguyên thủy*kōkô
danh từ

cook-ie

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — — .Chúng ta đã thảo luận về những lợi ích — thậm chí là sự cần thiết — của việc gắn cookie cho khách truy cập để có thể theo dõi những lần quay lại trang web của họ.
  • .Ăn thêm một chiếc bánh quy nữa đi.
  • .Bánh quy ngủ với tôi.

AI