Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bột chiên xù, vụn bánh mìdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A tiny piece of bread, either one that falls from bread as it is cut or eaten, or one made deliberately by crumbling bread.
- Liên kết duy nhất trong một chuỗi biểu thị vị trí phân cấp của một thư mục, trang web hoặc tương tự, được sử dụng làm công cụ hỗ trợ điều hướngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A single link in a chain indicating the hierarchical location of a directory, web page or similar, used as a navigation aid.
- Đoạn dữ liệu dùng để ghi lại các hành động được thực hiện bởi một chương trình, được sử dụng để gỡ lỗidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A fragment of data that serves to log the actions taken by a program, used in debugging.
- Rắc vụn bánh mì lên thức ăn, thông thường là trước khi nấuđộng từngoại động từ (transitive)To sprinkle breadcrumbs on to food, normally before cooking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breadcrumbNguyên thể (infinitive)
- breadcrumbsSố nhiều (plural)
- breadcrumbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- breadcrumbingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)breadcrumb spongeBọt biển Halichondria Panicea
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Một trong chuỗi manh mối dẫn đến một người hoặc địa điểm
- thường dùng số nhiều (usually plural)One in a series of clues leading to a person or place.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc breadcrumbTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- : " > > " . […] .
- , , , .