Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vụn bánh, mẩu vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small piece which breaks off from baked food (such as cake, biscuit or bread).
- Mẩu vụn, mảnh vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small piece of any other solid substance.
- Chút ít, một chútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bit, small amount.
- Phủ vụn bánhđộng từngoại động từ (transitive)To cover with crumbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của crumb rubber
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of crumb rubber.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrome
- từ tiếng Anh cổcruma“crumb, fragment”
- từ tiếng German nguyên thủy*krumô
Ví dụ
- man's mong được ăn những vụn bánh rơi từ bàn người giàu
- , , , . .Sau đó tẩy sạch mọi nét bút chì bằng một cục tẩy tốt, mềm, chà nhẹ nhàng theo một chiều. Chổi quét bụi có thể hữu ích trong việc loại bỏ các vụn tẩy.
- một chút an ủi