Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ thất bạidanh từA person who loses; one who fails to win or thrive.
- Đồ bỏ đi, thứ dở tệdanh từSomething of poor quality.
- Kẻ thất bại, người bất hạnhdanh từA person who is frequently unsuccessful in life.
- Kẻ bất tài, kẻ vô tích sự, đồ lập dịdanh từA contemptible or unfashionable person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loserDạng gốc (base form)
- losersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biggest loser | Kẻ thất bại lớn nhất | |
| born loserdanh từ | danh từ | Kẻ sinh ra đã thất bại |
| clear loser | Bên thua thấy rõ | |
| good loserdanh từ | danh từ | Người phong độ khi thua |
| sore loserdanh từ | danh từ | Kẻ cay cú khi thua |
| bad loserdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sore loser |
| first loserdanh từ | danh từ | Vị trí thứ hai |
| two-time loserdanh từ | danh từ | Người đã bị kết án tù lần thứ hai, đặc biệt là vì một tội nghiêm trọng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người làm mất
- Người làm mất, vật gây thua lỗOne who or that which loses something, such as extra weight, car keys, etc.
Ví dụ
- .Anh ấy luôn là một người biết chấp nhận thua cuộc.
- !Gã đó sinh ra đã là một kẻ thất bại rồi!
- . , .Bạn đang trông cậy vào việc công ty bảo hiểm này sẽ chi trả cho bạn nhiều năm sau. Nhưng với một số công ty, bảo hiểm thương tật từng là một mảng kinh doanh thua lỗ.