Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Kẻ kê giandanh từSomeone who commits buggery; a sodomite.
- Gã ngốc, kẻ đáng ghétdanh từA foolish or worthless person or thing; a despicable person.
- Chuyện bực mình, điều phiền toáidanh từA situation that is aggravating or causes dismay; a pain.
- Gã, anh bạndanh từSomeone viewed with affection; a chap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buggerDạng gốc (base form)
- buggersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bugger sthmặc kệ cái gìBugger it! I've burnt the toast.Chết tiệt! Tôi làm cháy bánh mì rồi.
- bugger sbquan hệ tình dục qua đường hậu môn với ai
Cụm động từ (phrasal verb)
- buggeroffBiến đi
- buggerupPhá vỡ hoặc làm hỏng một cái gì đó, hoặc làm cho nó không hoạt động, vô dụng, v.v
- buggeraboutLãng phí thời gian; dành thời gian cho những công việc tầm thường
- buggeraroundĐồng nghĩa với bugger about
Cụm từ khác (phrase)bugger meĐồng nghĩa với bugger me backwardsbugger allKhông có gìgive a buggerĐồng nghĩa với give a shitrugger buggerMột người cuồng tín về thể thao, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và có thể ồn ào và khó chịu với người khácbugger factorĐịnh luật Sod hay định luật Murphy: “Bất cứ điều gì có thể sai thì sẽ sai.”bugger's gripTóc mai rậm rạp
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 1
Người mê
- Người mê, kẻ nghiệnSomeone who is very fond of something
Họ từ (word family)
cùng gốc buggerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 1967 ’ .Đạo luật Tội phạm Tình dục Anh năm 1967 là đặc quyền cho kẻ kê gian.
- bugger’s .Gã đó đã thối lại tiền sai cho tôi.
- woop-woop . , .Vậy là cậu bị kẹt ở nơi khỉ ho cò gáy đó và chuyến tàu tiếp theo là tận thứ Năm tuần sau. Đúng là một chuyện bực mình.