Nghĩa chính
- Phá vỡ hoặc làm hỏng một cái gì đó, hoặc làm cho nó không hoạt động, vô dụng, v.vđộng từTo break or spoil something, or make it inoperative, useless etc.
- Làm tổn thương hoặc làm hại (ai đó)động từTo injure or harm (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bugger upNguyên thể (infinitive)
- buggers upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- buggered upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- buggering upPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , , . , ' , blek.' , . , , ' , ', .