Dịch

buggery

danh từ (noun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quan hệ tình dục qua đường hậu môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anal sex.
  2. Các hành vi tình dục được coi là trái với tự nhiên, chẳng hạn như đồng tính luyến ái, thú tính hoặc hoại tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any sexual act deemed against nature, such as homosexuality, bestiality or necrophilia.
  3. Tình trạng bị hỏng hoặc hư hỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A broken or damaged condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buggeryDạng gốc (base form)
  2. buggeriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

like buggerycụm giới từNhư địa ngục

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Dùng sau một đại từ chủ ngữ đảo ngược và động từ phụ trợ hoặc copula để phủ định động từ một cách mạnh mẽ
  1. không so sánh (not comparable)Used after an inverted subject pronoun and auxiliary verb or copula to emphatically negate the verb.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

bugger-y

trạng từ, thán từ

buggery

Ví dụ

  • […] .
  • , , , , .
  • .

AI