Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
buggee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mục tiêu của lỗi (thiết bị giám sát); một người đang bị nghe lén
danh từ
The target of a bug (surveillance device); one who is bugged.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
buggee
Dạng gốc
(base form)
buggee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bug
+
-ee
AI
1
Mục tiêu của lỗi (thiết bị giám sát)
1
Mục tiêu của lỗi (thiết bị giám sát)
1
Mục tiêu của lỗi (thiết bị giám sát)