Dịch

bummer

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)
US/ˈbʌ.mɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cừu mồ côidanh từA lamb (typically the smallest of a multiple birth) which has been abandoned by its mother or orphaned, and as a consequence is raised in part or in whole by humans.
  2. Điều chán ngán, nỗi thất vọng, chuyện bực mìnhdanh từA disappointment, a pity, a shame.
  3. Chán thật, xui xẻo thậtthán từExclamation of annoyance or frustration at a bummer (disappointment).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bummerDạng gốc (base form)
  2. bummersSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người đi kiếm thức ăn
  1. Người đi kiếm thức ăn, kẻ đi cướp bócA forager, especially in Sherman's March to the Sea of November to December 1864.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcBummler“a drifter, a stroller, a rambler, a loiterer, a laggard”
danh từ, thán từ, tính từ

bum“make unhappy”-er

Ví dụ

  • . [.]Tôi nhận ra rằng sống cảnh nạng là một điều tồi tệ. Nó đúng thực là một lối sống hoàn toàn mới.
  • “ ,” , “ ain’t , couldn’t . , , .Nếu tôi trốn thoát tôi sẽ không ở đây, tôi nói, để chứng minh đám lưu manh này không phải chú của anh, và tôi không thể làm thế nếu tôi ở đây. Tôi có thể thề bọn chúng chỉ là lũ vô lại, thế thôi, dù điều đó cũng đáng giá.
  • .Cậu đúng là kẻ làmụt hứng.

AI