bummery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phe Công nhân Công nghiệp Thế giới trong thế kỷ 20 ủng hộ hành động trực tiếpdanh từkhông đếm được (uncountable)The faction of the Industrial Workers of the World in the 20th century which favored direct action.
Ví dụ
- . . . 1908 . . . - .
- . “ ,” , home-guard .