Dịch

sponge

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Bọt biểndanh từđếm được (countable)Any of various marine invertebrates of the phylum Porifera, that have a porous skeleton often of silica.
  2. Mút xốp, mútdanh từkhông đếm được (uncountable)The porous material that synthetic washing sponges are made of.
  3. Bợm nhậu, sâu rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy drinker.
  4. Ăn bám, lợi dụng lòng tốtđộng từnội động từ (intransitive)To take advantage of the kindness of others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spongeNguyên thể (infinitive)
  2. spongesSố nhiều (plural)
  3. spongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spongingPhân từ I (present participle)
  5. spongeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sponge sb/yourself/sth (down)lau ai/cái gì (bằng khăn ướt)
  • sponge sth + adv./prep.lau sạch cái gì + adv./prep.
  • sponge (off/on sb)sống bám (vào ai)

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 7
Bọt biển
  1. đếm được (countable)A piece of porous material used for washing (originally made from the invertebrates, now often made of plastic).

Ví dụ

  • Stranleigh’s . , .Cô cởi áo khoác của Stranleigh với sự khéo léo khiến anh phải trầm trồ. Người phụ nữ lớn tuổi hơn quay lại với băng gạc và một miếng bọt biển, rồi đặt chúng lên ghế.
  • “[…] — .” . .[…] Họ nói về ông như thể ông là một triệu phú Croesus vậy — và tôi đoán lũ ăn mày kia đang ăn bám ông một cách vô liêm sỉ.” Rồi Vickers tuôn ra một tràng chỉ trích hoàn toàn khác với những lời phát biểu trên bục giảng của mình. Ông nói với sự khinh miệt tột cùng về sự ngu ngốc tột độ mà giai cấp công nhân luôn thể hiện trong mọi trường hợp.
  • […] ?Làm sao mà biết bao nhiêu đồng bào của chúng ta lại bị bòn rút hết cả đồ bạc lẫn tiền nong như thế?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisponge
  2. từ tiếng Anh cổspunge
  3. từ tiếng Latinhspongia

AI