Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Bọt biểndanh từđếm được (countable)Any of various marine invertebrates of the phylum Porifera, that have a porous skeleton often of silica.
- Mút xốp, mútdanh từkhông đếm được (uncountable)The porous material that synthetic washing sponges are made of.
- Bợm nhậu, sâu rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy drinker.
- Ăn bám, lợi dụng lòng tốtđộng từnội động từ (intransitive)To take advantage of the kindness of others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sponge sb/yourself/sth (down)lau ai/cái gì (bằng khăn ướt)
- sponge sth + adv./prep.lau sạch cái gì + adv./prep.
- sponge (off/on sb)sống bám (vào ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
- spongeupLàm sạch bằng miếng bọt biển
- spongeoutLàm sạch bên trong (thứ gì đó) bằng cách dùng miếng bọt biển
- spongedownDùng khăn ướt lau sạch
- spongeoffLau, chùi (vết mực... bằng bọt biển)
Cụm từ khác (phrase)sponge bathTắm lau ngườisponge cakeBánh bông lansponge off someoneĂn bám ai đósea spongeBọt biển tự nhiênbath spongeLoài bọt biển thân mềm được sử dụng thương mại (porifer, động vật không xương sống thuộc ngành Porifera) được tìm thấy trên khắp Biển Địa Trung Hải, Spongia officinalisthrow in the spongeĐồng nghĩa với throw up the sponge
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 7
Bọt biển
- đếm được (countable)A piece of porous material used for washing (originally made from the invertebrates, now often made of plastic).
Ví dụ
- Stranleigh’s . , .Cô cởi áo khoác của Stranleigh với sự khéo léo khiến anh phải trầm trồ. Người phụ nữ lớn tuổi hơn quay lại với băng gạc và một miếng bọt biển, rồi đặt chúng lên ghế.
- “[…] — .” . .[…] Họ nói về ông như thể ông là một triệu phú Croesus vậy — và tôi đoán lũ ăn mày kia đang ăn bám ông một cách vô liêm sỉ.” Rồi Vickers tuôn ra một tràng chỉ trích hoàn toàn khác với những lời phát biểu trên bục giảng của mình. Ông nói với sự khinh miệt tột cùng về sự ngu ngốc tột độ mà giai cấp công nhân luôn thể hiện trong mọi trường hợp.
- […] ?Làm sao mà biết bao nhiêu đồng bào của chúng ta lại bị bòn rút hết cả đồ bạc lẫn tiền nong như thế?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spongeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisponge
- từ tiếng Anh cổspunge
- từ tiếng Latinhspongia