Dịch

soak

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Ngâm nhúngđộng từnội động từ (intransitive)To be saturated with liquid by being immersed in it.
  2. Ngâmđộng từngoại động từ (transitive)To immerse in liquid to the point of saturation or thorough permeation.
  3. Thấm qua, ngấm quađộng từnội động từ (intransitive)To penetrate or permeate by saturation.
  4. Sự ngâm mình, lần tắm bồndanh từAn immersion in water etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soakNguyên thể (infinitive)
  2. soaksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. soakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • soak sth (in sth)ngâm cái gì (trong cái gì)I usually soak the beans overnight.Tôi thường ngâm đậu qua đêm.
  • soak sth with sthlàm cái gì sũng cái gìHe soaked the cloth with petrol.Anh ấy tẩm xăng cho miếng vải.
  • soak (in sth)ngâm (trong cái gì)Leave the apricots to soak for 20 minutes.Hãy để mơ ngâm trong 20 phút.
  • soak sb/sthlàm ai/cái gì ướt sũng
  • soak through sththấm qua cái gìBlood had soaked through the bandage.Máu đã thấm qua băng gạc.
  • soak into sththấm vào cái gìWater dripped off the table and soaked into the carpet.Nước nhỏ từ bàn và thấm vào thảm.

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 3
Thấm hút
  1. ngoại động từ (transitive)Thấm hút, hútTo allow (especially a liquid) to be absorbed; to take in, receive. (usually + up)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thấm hút
Chém đẹp
Chè chén

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisoken
  2. từ tiếng Anh cổsocian“to soak, steep”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sukōną“to soak”

Ví dụ

  • .Tôi sẽ ngâm mình trong bồn tắm khoảng hai tiếng.
  • .Hãy ngâm đậu qua đêm trước khi nấu.
  • […] .Dòng suối nhỏ bên dưới […] len lỏi chảy khuất qua những dải tuyết phủ.

AI