Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Len cừudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hair or wool of a sheep or similar animal.
- Bộ da cừu nguyên lôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Insulating skin with the wool attached.
- Vải nỉ mềm, vải lông cừudanh từđếm được (countable)A textile similar to velvet, but with a longer pile that gives it a softness and a higher sheen.
- Lừa tiền, bòn rút tiền, chém đẹpđộng từngoại động từ (transitive)To con or trick (someone) out of money.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fleece sblừa tiền ai, chém giá ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fleece jacket | Áo khoác nỉ | |
| fleece lining | Lớp lót nỉ mềm | |
| fleece someone out of money | Lừa sạch tiền của ai | |
| golden fleecedanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ lông cừu vàng |
| polar fleecedanh từ | danh từ | Nỉ sợi giữ nhiệt |
| fleece wooldanh từ | danh từ | Lông cừu được cắt từ động vật sống |
| fleece vest | Áo gi-lê nỉ | |
| fleece hoodie | Áo hoodie vải nỉ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Áo khoác nỉ lông cừu
- đếm được (countable)Áo khoác nỉ lông cừu, áo nỉAn insulating wooly jacket.
Họ từ (word family)
cùng gốc fleeceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifles
- từ tiếng Anh cổflēos
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fleus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , . .Chúng tôi cẩn thận cắt tỉa rìa và cân từng bộ lông cừu, tính phí vận chuyển và thông báo cho người mua khi lông cừu sẵn sàng. Những bộ lông cừu nguyên vẹn nhưng phổ thông hơn được gom lại để làm dải xơ thô và sợi len.
- , , , isn’t.Có sự khác biệt giữa nghề cá cược, một nghề hoàn toàn đáng kính, và việc lừa tiền thiên hạ, điều vốn không hề đáng kính chút nào.
- .Trong đợt xén lông mùa xuân, chúng tôi phải cắt sạch lông của toàn bộ đàn cừu chỉ trong vài ngày.