Dịch

fleece

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Len cừudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hair or wool of a sheep or similar animal.
  2. Bộ da cừu nguyên lôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Insulating skin with the wool attached.
  3. Vải nỉ mềm, vải lông cừudanh từđếm được (countable)A textile similar to velvet, but with a longer pile that gives it a softness and a higher sheen.
  4. Lừa tiền, bòn rút tiền, chém đẹpđộng từngoại động từ (transitive)To con or trick (someone) out of money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fleeceNguyên thể (infinitive)
  2. fleecesSố nhiều (plural)
  3. fleecedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fleecingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fleece sblừa tiền ai, chém giá ai

Cụm từ (phrase)

fleece jacketÁo khoác nỉ
fleece liningLớp lót nỉ mềm
fleece someone out of moneyLừa sạch tiền của ai
golden fleecedanh từ riêngBộ lông cừu vàng
polar fleecedanh từNỉ sợi giữ nhiệt
fleece wooldanh từLông cừu được cắt từ động vật sống
fleece vestÁo gi-lê nỉ
fleece hoodieÁo hoodie vải nỉ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Áo khoác nỉ lông cừu
  1. đếm được (countable)Áo khoác nỉ lông cừu, áo nỉAn insulating wooly jacket.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lừa tiền
Xén lông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifles
  2. từ tiếng Anh cổflēos
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fleus

Ví dụ

  • , , . .Chúng tôi cẩn thận cắt tỉa rìa và cân từng bộ lông cừu, tính phí vận chuyển và thông báo cho người mua khi lông cừu sẵn sàng. Những bộ lông cừu nguyên vẹn nhưng phổ thông hơn được gom lại để làm dải xơ thô và sợi len.
  • , , , isn’t.Có sự khác biệt giữa nghề cá cược, một nghề hoàn toàn đáng kính, và việc lừa tiền thiên hạ, điều vốn không hề đáng kính chút nào.
  • .Trong đợt xén lông mùa xuân, chúng tôi phải cắt sạch lông của toàn bộ đàn cừu chỉ trong vài ngày.

AI