Dịch

Golden Fleece

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ lông cừu vàngdanh từ riêngA magical fleece from a winged ram guarded by the hydra in the tale of Jason and the Argonauts.
  2. Tổ chức hiệp sĩ được thành lập vào năm 1430 bởi Công tước Philip III của Burgundy. Sau đó được trao giải ở Tây Ban Nha và Habsburg Áodanh từ riêngA chivalric order founded in 1430 by Duke Philip III of Burgundy. Later awarded in Spain and Habsburg Austria.

Ví dụ

  • , – .

AI