Dịch

shear

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ʃɪə(ɹ)/US/ʃɪɹ/

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Cắt lông cừuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To remove the fleece from (a sheep, llama, etc.) by clipping.
  2. Cắt tóc, hớt tócđộng từTo cut the hair of (a person).
  3. Kéo lớn, kéo xéndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cutting tool similar to scissors, but often larger.
  4. Viết sai chính tả của sheertính từMisspelling of sheer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shearNguyên thể (infinitive)
  2. shearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shore (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. shearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. shorn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. shearingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shear sthcắt lông cừu/cừu gì
  • shear (sth) (off)cắt đứt (cái gì)

15 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 7
Chém
  1. Chém, cắt đứtTo cut, originally with a sword or other bladed weapon, now usually with shears, or as if using shears.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cắt lông cừu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisheren
  2. từ tiếng Anh cổsċieran“to shear; to shave”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skeran

Ví dụ

  • xén lông lạc đà không bướu
  • cạo sạch mái tóc xù trên đầu ai đó
  • […] những lọn tóc vàng óng bị cắt phăng

AI