shearman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có nghề là cắt vảidanh từOne whose occupation is to shear cloth.
- Người có nghề là xén lông cừudanh từOne whose occupation is to shear sheep.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- shearmanDạng gốc (base form)
- shearmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.