Dịch

swindle

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lừa đảođộng từngoại động từ (transitive)To defraud.
  2. Lừa đảo, lừa tiềnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To obtain (money or property) by fraudulent or deceitful methods.
  3. Lật ngược thế cờ, phản công giành thắng lợiđộng từFor a player in a losing position to play a clever move that provokes an error from the opponent, thus achieving a win or a draw.
  4. Vụ lừa đảo, cú lừadanh từAn instance of swindling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swindleNguyên thể (infinitive)
  2. swindlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swindledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swindlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swindle sb (out of sth)lừa ai (lấy cái gì)They swindled him out of hundreds of dollars.Họ đã lừa anh ta lấy hàng trăm đô la.
  • swindle sth (out of sb)lừa lấy cái gì (từ ai)They swindled hundreds of dollars out of him.Họ đã lừa lấy hàng trăm đô la từ anh ta.

Cụm từ (phrase)

swindle sheetdanh từTài liệu liệt kê các chi phí của một người sẽ được công ty yêu cầu dịch vụ hoàn trả; một bảng chi phí

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cú lừa
  1. Cú lừa, trò bịp, điều lừa dốiAnything that is deceptively not what it appears to be.

Ví dụ

  • $160,000.Hai kẻ đó đã lừa công ty số tiền 160.000 đô la.
  • £200 .Cô ta đã lừa của tôi hơn 200 bảng Anh.
  • , , , .Ở đó có những người đã thực hiện những vụ cướp tàn nhẫn, những vụ giết người tàn ác, những trò lừa đảo nhẫn tâm, những hành vi đồi trụy ghê tởm.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ swindler

  1. từ tiếng ĐứcSchwindler

AI