Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cái đụcdanh từA cutting tool used to remove parts of stone, wood or metal by pushing or pounding the back when the sharp edge is against the material. It consists of a slim, oblong block of metal with a sharp wedge or bevel formed on one end and sometimes a handle at the other end; there are hand tool versions (the original type) and versions as bits for power tools.
- Lưỡi đụcdanh từA part of any of various tools or devices that has an analogous purpose, cutting raw material or a workpiece during the process that the tool or device performs.
- Lưỡi càydanh từA part of some ploughs, next to the ploughshare, that helps cut into the soil and deal with obstructions such as rocks, roots, and stems.
- Đụcđộng từnội động từ (intransitive)To use a chisel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chiselNguyên thể (infinitive)
- chiselsSố nhiều (plural)
- chiseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chiselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chiselingPhân từ I (present participle)
- chisellingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chisel (sth) (+ adv./prep.)đục (cái gì) (+ adv./prep.)
- chisel sb (out of sth)lừa ai (để lấy cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- chiselinXông vào cái gì đó; trở thành bánh xe thứ ba; bóng gió mình vào một tình huống hoặc mối quan hệ; bản thân tham gia vào một cái gì đó
- chiseloutLàm trống, rỗng hoặc loại bỏ chất ra khỏi (thứ gì đó) bằng cách sử dụng một cái đục
- chiselupTạo ra bằng cách đục
Cụm từ khác (phrase)bog chiselCông cụ bao gồm một lưỡi dao giống như cái đục có tay cầm dài, dùng để thăm dò tuyết và bănghot chiselCái đục được thiết kế để cắt kim loại đã được nung nóng trong lò rènset chiselLoại đục hoặc đục lỗ, có nhiều hình dạng khác nhau, có đầu phẳng rộng, dùng để tước đầu đinh tán, v.vskew chiselLoại đục trong đó cạnh được vát một góc 60 độbutt chiselChiếc đục ngắn có cạnh vát và cạnh thẳng để tạo mối nốicold chiselCái đục hẹp, làm bằng thép tôi cứng, dùng để cắt đá, v.v
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Sỏi
- không đếm được (uncountable)Gravel.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc chiselNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạichisel
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecisel
- từ tiếng Latinh muộncīsōrium“cutting tool”
Cùng gốc (doublet)scissors
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạichisel
- từ tiếng Anh cổċeosol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kesul“small stone, pebble”
Ví dụ
- .Cô ấy đục một bức tượng từ khối gỗ.
- .Các luật bảo vệ môi trường đang bị thay đổi dần dần.
- .Anh ta xoay xở vòi vĩnh được vài đô la từ đâu đó.