chisel out
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm trống, rỗng hoặc loại bỏ chất ra khỏi (thứ gì đó) bằng cách sử dụng một cái đụcđộng từngoại động từ (transitive)To empty, hollow or remove substance from (something) using a chisel.
- Biến (cái gì đó) thành một ngoại lệ; đặt (một chủ đề) ra khỏi sự xem xétđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) into an exception; to place (a topic) out of consideration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chisel outNguyên thể (infinitive)
- chisels outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chiseled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chiselled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chiseling outPhân từ I (present participle)
- chiselling outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- , .