Nghĩa chính
- Cái đục có đầu nhọn, dùng để khắc; một người đào mộdanh từA chisel with a sharp point, used for engraving; a graver.
- Công cụ đá lửa thời tiền sửdanh từA prehistoric flint tool
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burinDạng gốc (base form)
- burinsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápburin
Cùng gốc (doublet)boline
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc burin- burinateLàm một vết cháy từ đá lửađộng từ
- burinistNgười khắc bằng một cái burindanh từ
- burinationDấu vết được tạo ra (như thể) bằng một vết bỏngdanh từ
- microburinSản phẩm phế thải đặc trưng từ quá trình sản xuất các công cụ bằng đá cổ xưa: một mảnh của một mảnh hoặc lưỡi dao bằng đá có biểu hiện ở mặt trên của nó là điểm bắt đầu của một vết khía kết thúc bằng một đường xiên kết thúc bằng một đỉnh hình tam diện rất nhọndanh từ
Ví dụ
- ; engraver’s .