chisel in
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xông vào cái gì đó; trở thành bánh xe thứ ba; bóng gió mình vào một tình huống hoặc mối quan hệ; bản thân tham gia vào một cái gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To barge in on something; to be a third wheel; to insinuate oneself into a situation or relationship; to get oneself involved in something.
- Đẩy vào (cái gì đó) một cách không công bằng; giành được một vai trò trong (điều gì đó khó chịu); có được một phần lợi ích trong (cái gì đó) thông qua sự lừa dốiđộng từnội động từ (intransitive)To unfairly push in on (something); to gain a role in (something unsavory); to acquire a partial interest in (something) through deceit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chisel inNguyên thể (infinitive)
- chisels inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chiselled inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chiseled inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chiselling inPhân từ I (present participle)
- chiseling inPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- .
- ?