Dịch

gouge

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡaʊ̯d͡ʒ/US/ˈɡaːd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cái đục mũi congdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chisel with a curved blade for cutting or scooping channels, grooves, or holes in wood, stone, etc.
  2. Dụng cụ đóng sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bookbinder's tool with a curved face, used for blind tooling or gilding.
  3. Dụng cụ rạch dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incising tool that cuts blanks or forms for envelopes, gloves, etc., from leather, paper, or other materials.
  4. Đục, khoét, khíađộng từngoại động từ (transitive)To make a groove, hole, or mark in by scooping with or as if with a gouge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gougeNguyên thể (infinitive)
  2. gougesSố nhiều (plural)
  3. gougedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gougingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gouge sth (in sth)khoét cái gì (vào cái gì)
  • gouge sb/sthchặt chém ai/cái gì

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Vết khía
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vết khía, vết lõmA cut or groove, as left by a gouge or something sharp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hành động khoét
Sự lừa đảo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigouge“chisel with concave blade; gouge”
  2. từ tiếng Pháp cổgouge
  3. từ tiếng Latinh muộngoia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . , , , . . 10, lettering-piece.Hình 2 thể hiện thiết kế hai mặt sau sách. Hình đầu tiên, trông vô cùng sang trọng, được thực hiện bằng một dụng cụ duy nhất, tức số 10, và một đục nhỏ cho các cạnh của miếng chữ.
  • . […] incising-tool , , , , .Dụng cụ rạch. Dụng cụ khía có hình dạng dùng để cắt phôi hoặc khuôn găng tay, phong bì hoặc vật khác từ vải, da hoặc giấy.
  • daughter's , ; .Anh buộc mình nhìn cơ thể đang thay đổi của con gái như thể nhìn vết lõm trên chính chân mình, ép mình xem xét từng chi tiết cho đến khi không còn thấy kinh hoàng mà chỉ là sự thật; thứ gì đó cần sửa chữa.

AI