Nghĩa chính
- Ai đó khoét lỗdanh từSomeone who gouges.
- Tên côn đồ hoặc kẻ thô lỗdanh từA thug or lout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gougerDạng gốc (base form)
- gougersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plum gougerdanh từ | danh từ | Mọt hoặc curculio (Coccotorus scutellaris hoặc Coccotorus pruniphilus) |
| price gougerdanh từ | danh từ | Người tham gia vào việc khoét giá |
| sidehill gougerdanh từ | danh từ | Sinh vật trong văn hóa dân gian Bắc Mỹ, thích nghi với cuộc sống trên sườn đồi nhờ có chân bên này ngắn hơn bên kia |