incise
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Rạch, khắc chạmđộng từngoại động từ (transitive)To cut in or into with a sharp instrument; to carve; to engrave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incised meanderdanh từ | danh từ | Khúc quanh (sự xói mòn của lòng sông) trong một khu vực trải qua quá trình nâng cao kiến tạo sau hoạt động gây ra khúc quanh ban đầu |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiinciser
Ví dụ
- executioner’s Christ’s , .Lưỡi kiếm của đao phủ được khắc hình vương miện gai của Chúa Kitô, cùng với những lời cầu nguyện.
Họ từ (word family)
cùng gốc inciseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha