Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
incisively
trạng từ
(adverb)
/ˌ
ɪ
n
ˈ
s
aɪ
.
s
ə
v
.
l
i
/
Nghĩa chính
1
Sắc sảo, sâu sắc
trạng từ
In an incisive manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
incisively
Dạng gốc
(base form)
more incisively
So sánh hơn
(comparative)
most incisively
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
incisive
+
-ly
Ví dụ
`
Yesterday
,
'
said
Rupert
Hardman
,
incisively
,
forensically
.
he
was
incisively
critical
Họ từ
(word family)
cùng gốc
incisively
incisive
Sắc sảo
tính từ
incis
e
Rạch, khắc chạm
động từ
incisi
on
Vết mổ, vết rạch
danh từ
incisive
ness
Sự nhọn, tính sâu sắc
danh từ
AI
1
Sắc sảo
1
Sắc sảo
1
Sắc sảo