incisive
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sắc sảotính từIntelligently analytical and concise. (of a person or mental process)
- Sắc sảo, chính xáctính từAccurate and sharply focused. (of an account)
- Quyết đoán, mạnh mẽtính từQuickly proceeding to judgment and forceful in expression. (of an action)
- Sắc, nhọntính từHaving the quality of incising, cutting, or penetrating, as with a sharp instrument; trenchant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incisiveDạng gốc (base form)
- more incisiveSo sánh hơn (comparative)
- most incisiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incisive bonedanh từ | danh từ | Ở người, phần hàm trên tiếp giáp với răng cửa |
| incisive canaldanh từ | danh từ | Đoạn phân nhánh hẹp kéo dài từ sàn khoang mũi đến hố răng cửa và dẫn truyền dây thần kinh vòm miệng và một nhánh của động mạch khẩu cái lớn |
| incisive fossadanh từ | danh từ | Vết lõm ở mặt trước của hàm trên phía trên răng cửa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc răng cửa
- Of or relating to the incisors.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc incisiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiincīsīvus
Ví dụ
- , . , . .Lời tán tỉnh của anh ta ngắn gọn nhưng quyết đoán.
- , .Một giọng nói cao và sắc.
- , xương răng cửa, xương tiền hàm