Dịch

incisive

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sắc sảotính từIntelligently analytical and concise. (of a person or mental process)
  2. Sắc sảo, chính xáctính từAccurate and sharply focused. (of an account)
  3. Quyết đoán, mạnh mẽtính từQuickly proceeding to judgment and forceful in expression. (of an action)
  4. Sắc, nhọntính từHaving the quality of incising, cutting, or penetrating, as with a sharp instrument; trenchant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incisiveDạng gốc (base form)
  2. more incisiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most incisiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

incisive bonedanh từỞ người, phần hàm trên tiếp giáp với răng cửa
incisive canaldanh từĐoạn phân nhánh hẹp kéo dài từ sàn khoang mũi đến hố răng cửa và dẫn truyền dây thần kinh vòm miệng và một nhánh của động mạch khẩu cái lớn
incisive fossadanh từVết lõm ở mặt trước của hàm trên phía trên răng cửa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc răng cửa
  1. Of or relating to the incisors.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sắc sảo
Quyết đoán
Sắc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiincīsīvus

Ví dụ

  • , . , . .Lời tán tỉnh của anh ta ngắn gọn nhưng quyết đoán.
  • , .Một giọng nói cao và sắc.
  • , xương răng cửa, xương tiền hàm

AI