Dịch

incision

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vết mổ, vết rạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cut, especially one made by a scalpel or similar medical tool in the context of surgical operation; the scar resulting from such a cut.
  2. Sự rạch, sự cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of cutting into a substance.
  3. Đường chọc khedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cut-back

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incisionDạng gốc (base form)
  2. incisionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kerr incisiondanh từĐồng nghĩa với Pfannenstiel incision
bikini line incisiondanh từĐồng nghĩa với Pfannenstiel incision
Pfannenstiel incisiondanh từVết mổ phẫu thuật cho phép tiếp cận vùng bụng
Pfannenstiel-Kerr incisiondanh từĐồng nghĩa với Pfannenstiel incision
single-incision laparoscopic surgerydanh từKỹ thuật nội soi ổ bụng trong đó chỉ thực hiện một vết mổ duy nhất từ 1½ đến 5 cm, chủ yếu là qua rốn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự phân giải chất nhầy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Separation or solution of viscid matter by medicines.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinscicioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạiincision
  3. từ tiếng Latinh muộnincisiō

Ví dụ

  • . “ .”Gunch hài hước đến mức bà Babbitt nói rằng ông phải “đừng chọc bà ấy cười vì thật lòng nó làm vết mổ của bà bị đau”.
  • […] , smitt’n , cur’d .Không bao giờ cân nhắc rằng những nỗi thống khổ của người dân vẫn là công sức của chính hắn, đã đánh họ như một mũi tên chĩa ba đâm sâu vào sườn vương quốc, đến mức không thể rút ra và chữa lành nếu không rạch thêm thịt.
  • Mahrez Bruyne .Riyad Mahrez cũng sút chệch cột dọc sau đường chuyền của De Bruyne.

AI