incision
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vết mổ, vết rạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cut, especially one made by a scalpel or similar medical tool in the context of surgical operation; the scar resulting from such a cut.
- Sự rạch, sự cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of cutting into a substance.
- Đường chọc khedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cut-back
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incisionDạng gốc (base form)
- incisionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kerr incisiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pfannenstiel incision |
| bikini line incisiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pfannenstiel incision |
| Pfannenstiel incisiondanh từ | danh từ | Vết mổ phẫu thuật cho phép tiếp cận vùng bụng |
| Pfannenstiel-Kerr incisiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pfannenstiel incision |
| single-incision laparoscopic surgerydanh từ | danh từ | Kỹ thuật nội soi ổ bụng trong đó chỉ thực hiện một vết mổ duy nhất từ 1½ đến 5 cm, chủ yếu là qua rốn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự phân giải chất nhầy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Separation or solution of viscid matter by medicines.
Họ từ (word family)
cùng gốc incisionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinscicioun
- từ tiếng Pháp trung đạiincision
- từ tiếng Latinh muộnincisiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . “ .”Gunch hài hước đến mức bà Babbitt nói rằng ông phải “đừng chọc bà ấy cười vì thật lòng nó làm vết mổ của bà bị đau”.
- […] , smitt’n , cur’d .Không bao giờ cân nhắc rằng những nỗi thống khổ của người dân vẫn là công sức của chính hắn, đã đánh họ như một mũi tên chĩa ba đâm sâu vào sườn vương quốc, đến mức không thể rút ra và chữa lành nếu không rạch thêm thịt.
- Mahrez Bruyne .Riyad Mahrez cũng sút chệch cột dọc sau đường chuyền của De Bruyne.