Dịch

sarcastic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chế nhạotính từContaining sarcasm.
  2. Hay mỉa mai, hay châm chọctính từHaving the personality trait of expressing sarcasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sarcasticDạng gốc (base form)
  2. more sarcasticSo sánh hơn (comparative)
  3. most sarcasticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sarcastic fringeheaddanh từMột loài cá thuộc loài Neoclinus blanchardi, được biết đến với màn trình diễn ấn tượng của con đực, có nguồn gốc từ bờ biển Thái Bình Dương từ San Francisco đến trung tâm Baja

Nguồn gốc (etymology)

sarcasm-astic

  1. mượn từ tiếng Phápsarcastique

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • teacher's giọng điệu mỉa mai của giáo viên
  • ... . ; , , , , , .Đôi mắt cô hơi xếch... và đôi khi tràn đầy quyết tâm mãnh liệt, đôi khi lại đờ đẫn và mờ đục. Biểu cảm của cô chưa bao giờ hoàn toàn thân thiện; quả thực, cô thường tỏ ra ủ rũ rõ rệt, hoặc khi hào hứng thì lại mỉa mai.
  • .Tôi chỉ đang mỉa mai thôi

AI