Dịch

sardonic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mỉa mai, châm biếmtính từScornfully mocking or cynical.
  2. Cợt nhả, mỉa maitính từDisdainfully or ironically humorous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sardonicDạng gốc (base form)
  2. more sardonicSo sánh hơn (comparative)
  3. most sardonicSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsardonique
  2. từ tiếng Latinhsardonius
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσαρδόνιοςsardónios

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , .Cỗ xe dừng lại, bác sĩ bước xuống, đi nhanh trở lại nơi tôi cũng đã dừng lại, và nói với tôi bằng một giọng mỉa mai tuyệt vời rằng ông sợ con đường hẹp, và ông hy vọng cỗ xe của mình không cản trở đường đi của chiếc xe đạp của tôi.
  • .Anh ấy giữ một suy nghĩ mỉa mai đối với anh ta.
  • Tom's .Sự hóm hỉnh mỉa mai của Tom khiến nhiều người xa lánh.

AI