sardonyx
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng xacđơnicdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gemstone having bands of red sard; a variety of onyx or chalcedony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sardonyxDạng gốc (base form)
- sardonyxesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisardonix
- từ tiếng Latinhsardonyx
- từ tiếng Hy Lạp cổσᾰρδόνῠξsărdónŭx
Cùng gốc (doublet)sardoin