sneering
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giễu cợt, nhạo bángtính từContemptful, mocking.
- Sự nhạo bángdanh từThe act of one who sneers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sneeringDạng gốc (base form)
- sneeringsSố nhiều (plural)
- more sneeringSo sánh hơn (comparative)
- most sneeringSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ta có lời bình luận giễu cợt về sự thân thiết của họ.
- , .Anh ta cau có quay lại ly nước cam của mình, chế nhạo rằng mọi phụ gia nhỏ nhặt đều sẽ đẩy anh vào những cuộc thí nghiệm mà anh không hề muốn dính líu.
- ?Sao anh lại giễu cợt như thế nữa vậy?