remedo
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/reˈmedo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự bắt chướcdanh từimitation, mimicry, mimicking
- Sao chépdanh từcopy
- Sự nhại lạidanh từparody
- Trò hề, sự nhạo bángdanh từtravesty, mockery
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remedoDạng gốc (base form)
- remedosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhắc lại
- rehash
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung