Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thơ nhạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A work or performance that imitates another work or performance with ridicule or irony.
- Làm bản châm biếmđộng từngoại động từ (transitive)To make a parody of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- parody sb/sthnhái theo ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parody sketch | Tiểu phẩm nhại | |
| parody song | Bài hát chế | |
| parody version | Phiên bản nhại | |
| parody video | Video chế | |
| make a parody of | Châm biếm | |
| parody account | Tài khoản nhại | |
| self-parodydanh từ | danh từ | Sự nhại lại tác phẩm của chính mình |
| parody massdanh từ | danh từ | Bối cảnh âm nhạc đại chúng, điển hình là từ thế kỷ 16, sử dụng nhiều giọng của một bản nhạc đã có từ trước, chẳng hạn như một đoạn của motet hoặc chanson thế tục, như một phần chất liệu giai điệu của nó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngạn ngữ
- đếm được (countable)Ngạn ngữ, tục ngữA popular maxim, adage, or proverb.
Xuất hiện ở từ khác
- takeoffđồng nghĩatương đương, dùng phổ biến hơn
Họ từ (word family)
cùng gốc parodyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhparōdia
- từ tiếng Hy Lạp cổπαρῳδίαparōidía“parody”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] .Bài thơ nhại sinh động mà ông viết [...] đã nhận được tiếng vỗ tay nhiệt liệt
- .Bộ phim hài châm biếm toàn bộ thể loại phim miền Viễn Tây
- .Bản châm biếm trở nên phổ biến hơn bản gốc.