Dịch

parody

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæɹədi/US/ˈpɛɹədi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thơ nhạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A work or performance that imitates another work or performance with ridicule or irony.
  2. Làm bản châm biếmđộng từngoại động từ (transitive)To make a parody of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parodyNguyên thể (infinitive)
  2. parodiesSố nhiều (plural)
  3. parodiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parodyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • parody sb/sthnhái theo ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

parody sketchTiểu phẩm nhại
parody songBài hát chế
parody versionPhiên bản nhại
parody videoVideo chế
make a parody ofChâm biếm
parody accountTài khoản nhại
self-parodydanh từSự nhại lại tác phẩm của chính mình
parody massdanh từBối cảnh âm nhạc đại chúng, điển hình là từ thế kỷ 16, sử dụng nhiều giọng của một bản nhạc đã có từ trước, chẳng hạn như một đoạn của motet hoặc chanson thế tục, như một phần chất liệu giai điệu của nó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngạn ngữ
  1. đếm được (countable)Ngạn ngữ, tục ngữA popular maxim, adage, or proverb.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhparōdia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπαρῳδίαparōidía“parody”

Ví dụ

  • […] .Bài thơ nhại sinh động mà ông viết [...] đã nhận được tiếng vỗ tay nhiệt liệt
  • .Bộ phim hài châm biếm toàn bộ thể loại phim miền Viễn Tây
  • .Bản châm biếm trở nên phổ biến hơn bản gốc.

AI