Dịch

takeoff

B1danh từ (noun)
US/ˈteɪˌkɔf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. sự cất cánhdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of leaving the ground to begin flight, as with an aircraft or bird.
  2. sự nhại lại, bài giễu nhạidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A humorous imitation of someone or something, often to mock them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. takeoffDạng gốc (base form)
  2. takeoffsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clear for takeoffCho phép cất cánh
prepare for takeoffChuẩn bị cất cánh
smooth takeoffCất cánh êm ả
takeoff and landingCất cánh và hạ cánh
takeoff runwayĐường băng cất cánh
takeoff speedTốc độ cất cánh
rolling takeoffdanh từCất cánh trong đó máy bay di chuyển vào vị trí cất cánh và ngay lập tức bắt đầu tăng tốc để cất cánh mà không dừng lại trên đường băng
rejected takeoffdanh từViệc cất cánh của một chiếc máy bay bị phi công hủy bỏ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Bóc tách khối lượng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quantification, especially of building materials.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Chuyến bay rất êm ả, nhưng lúc cất cánh hơi xóc một chút.
  • , . , —" ," " ," " ."Ban đầu tôi đặt tựa đề là 'Về việc khẳng định danh tính mà họ dạy tôi phải coi thường'. Tôi giải thích rằng từng là nhà sử học thời Phục Hưng nên tôi đang phỏng theo các khảo luận tiếng Latinh—'Về điều này', 'Về điều kia', 'Về vẻ đẹp phụ nữ'.
  • .Tôi sẽ gửi bảng dự toán cho anh sau khi bóc tách khối lượng kèo và thép kết cấu.

AI