Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- sự cất cánhdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of leaving the ground to begin flight, as with an aircraft or bird.
- sự nhại lại, bài giễu nhạidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A humorous imitation of someone or something, often to mock them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- takeoffDạng gốc (base form)
- takeoffsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear for takeoff | Cho phép cất cánh | |
| prepare for takeoff | Chuẩn bị cất cánh | |
| smooth takeoff | Cất cánh êm ả | |
| takeoff and landing | Cất cánh và hạ cánh | |
| takeoff runway | Đường băng cất cánh | |
| takeoff speed | Tốc độ cất cánh | |
| rolling takeoffdanh từ | danh từ | Cất cánh trong đó máy bay di chuyển vào vị trí cất cánh và ngay lập tức bắt đầu tăng tốc để cất cánh mà không dừng lại trên đường băng |
| rejected takeoffdanh từ | danh từ | Việc cất cánh của một chiếc máy bay bị phi công hủy bỏ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Bóc tách khối lượng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quantification, especially of building materials.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chuyến bay rất êm ả, nhưng lúc cất cánh hơi xóc một chút.
- , . , —" ," " ," " ."Ban đầu tôi đặt tựa đề là 'Về việc khẳng định danh tính mà họ dạy tôi phải coi thường'. Tôi giải thích rằng từng là nhà sử học thời Phục Hưng nên tôi đang phỏng theo các khảo luận tiếng Latinh—'Về điều này', 'Về điều kia', 'Về vẻ đẹp phụ nữ'.
- .Tôi sẽ gửi bảng dự toán cho anh sau khi bóc tách khối lượng kèo và thép kết cấu.