Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
parodist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người viết văn thơ nhại
danh từ
A person who parodies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
parodist
Dạng gốc
(base form)
parodist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
parody
+
-ist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
parodista
giống đực
Người nhại lại
Họ từ
(word family)
cùng gốc
parodist
parod
y
Thơ nhại
danh từ, động từ
parodist
ic
Xem parody
tính từ
parodist
ically
Một cách nhại lại
trạng từ
AI
1
Người viết văn thơ nhại
1
Người viết văn thơ nhại
1
Người viết văn thơ nhại