Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
send-up
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Việc bắt chước nhằm chế nhạo ai/cái gì
danh từ
A satirical imitation of a work of art or a genre.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
send-up
Dạng gốc
(base form)
send-up
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
tired
storyline
,
centered
on
a
lesbian
couple's
search
for
a
sperm
donor
,
is
irritatingly
spoofish
and
lacks
the
subtlety
that
makes
for
great
send-ups
.
AI
1
Việc bắt chước nhằm chế nhạo ai/cái gì
1
Việc bắt chước nhằm chế nhạo ai/cái gì
1
Việc bắt chước nhằm chế nhạo ai/cái gì