Dịch

spoof

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Trò lừa bịp, trò đùadanh từđếm được (countable)An act of deception; a hoax; a joking prank.
  2. Tấn công giả mạo, tài sản số giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cyberattack involving deception via impersonated identities; a digital asset used in such an attack.
  3. Giả mạo, nháitính từkhông so sánh (not comparable)Fake, hoax.
  4. Nhại, châm biếmđộng từngoại động từ (transitive)To gently satirize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spoofNguyên thể (infinitive)
  2. spoofsSố nhiều (plural)
  3. spoofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spoofingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spoof (on sth)phim/tiểu phẩm nhại (về cái gì)
  • spoof sthnhại lại cái gì
  • spoof sb/sthgiả mạo ai/cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Bản nhại
  1. đếm được (countable)Bản nhại, sự nhại lạiA light parody.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuyện nhảm nhí

Nguồn gốc (etymology)

Arthur Roberts đặt ra năm 1884

Ví dụ

  • ! ! .Đừng bấm vào bất cứ thứ gì trên trang web đó! Cả trang web đó là đồ giả mạo! Hãy gọi bộ phận IT ngay lập tức.
  • Kable , palm-prints . , , .Mảng ghép cuối cùng của bức tranh miền quê được tìm thấy ở góc phố Brisbane và đại lộ Kable, nơi viên đá nền Hands of Fame in dấu tay của nhiều tên tuổi lớn nhạc đồng quê. Một sự nhại lại đầy thú vị, đài tưởng niệm Noses of Fame, có thể được thưởng thức cùng ly bia tại khách sạn Tattersalls trên phố Peel.
  • "" ?— "."Tôi nghĩ bạn đã dùng cách diễn đạt rằng bạn ra ngoài vì mọi người ở nhà không biết đó là trò đùa hay thực sự có thể thực hiện được?—Rất nhiều người ở nhà nghĩ đó là trò đùa.

AI