jism
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tinh thần hay năng lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spirit or energy.
- Tinh dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Semen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jismDạng gốc (base form)
- jismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “[…] ”
- .