Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặc điểm nhận dạng chimdanh từkhông đếm được (uncountable)The physical and behavioural characteristics of a bird that enable it to be immediately recognised by an experienced birder as a certain type of bird, especially to family or genus level.
- Xuất tinhđộng từnội động từ (intransitive)To ejaculate; to eject semen.
- Xuất tinh lênđộng từngoại động từ (transitive)To ejaculate on, over, or into; to cover in semen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jizzDạng gốc (base form)
- jizzesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tinh dịch
- không đếm được (uncountable)Male ejaculate; sperm, semen.
Ví dụ
- ; , , ‘ "".’Một người đàn ông Ireland ở Bờ Tây quen thuộc với các sinh vật hoang dã sống trên hoặc ghé thăm các tảng đá và bờ biển của ông; chỉ cần liếc nhìn là ông có thể gọi tên chúng, thường là chính xác, nhưng nếu được hỏi làm sao ông biết, ông sẽ trả lời 'Bằng "đặc điểm nhận dạng" của chúng.'