spooge
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các chất bịt kín hoặc chất bôi trơn được sử dụng trong quá trình lắp ráp thiết bị điện tửdanh từkhông đếm được (uncountable)Any sealant or lubricant applied during the assembly of electronic equipment.
- Chất cặn bán lỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)Semi-liquid gunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spoogeDạng gốc (base form)
- spoogesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tinh dịch
- không đếm được (uncountable)Semen.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ( ) . , . , , .