Dịch

leche

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈlet͡ʃe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sữadanh từmilk
  2. Tinh dịchdanh từcum, semen
  3. Chết tiệtthán từshit
  4. Quét vôiđộng từinflection of lechar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lecheDạng gốc (base form)
  2. lechesSố nhiều (plural)
  3. lechitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a toda lecheHết tốc lực
dar una lecheTát một cái
mala lecheTâm địa xấu
tener mala lecheXấu tính
la lechecụm từTuyệt vời, rất tốt
con lechedanh từDạng tỉnh lược của café con leche
leche normaldanh từSữa thông thường (ngược lại với sữa không chứa lactose)
pez de lechedanh từCá măng biển

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Quét vôi
  1. first/third-person singular present subjunctive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tinh dịch

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Anh ấy cho một chút đường và sữa vào trà của mình.
  • , .Anh ấy cho tôi một ít bánh mì và một ít sữa.
  • .Bố tôi vẫn chưa đi mua sữa về.

AI